---
title: >-
  "She must've had a bad feeling, somehow or other." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "She must've had a bad feeling, somehow or other." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Chắc mẹ đã có linh tính không hay rồi.
lang: en
en: 'She must''ve had a bad feeling, somehow or other.'
vi: Chắc mẹ đã có linh tính không hay rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 269943
---
## Câu tiếng Anh

**She must've had a bad feeling, somehow or other.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chắc mẹ đã có linh tính không hay rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She must've had a bad feeling, somehow or other. | Chắc mẹ đã có linh tính không hay rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
