---
title: '"She reconciled with her friend." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "She reconciled with her friend." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cô
  ấy đã hòa giải với người bạn của mình.
lang: en
en: She reconciled with her friend.
vi: Cô ấy đã hòa giải với người bạn của mình.
tatoebaEn: 908296
tatoebaVi: 8956622
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**She reconciled with her friend.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy đã hòa giải với người bạn của mình.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She reconciled with her friend. | Cô ấy đã hòa giải với người bạn của mình. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
