---
title: '"She''s got him to smile, too." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "She's got him to smile, too." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông ta
  cũng mỉm cười với cô ấy.
lang: en
en: 'She''s got him to smile, too.'
vi: Ông ta cũng mỉm cười với cô ấy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 85043
---
## Câu tiếng Anh

**She's got him to smile, too.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông ta cũng mỉm cười với cô ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She's got him to smile, too. | Ông ta cũng mỉm cười với cô ấy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
