---
title: >-
  "She's had these attacks before? That's what I heard today." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "She's had these attacks before? That's what I heard today." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Trước đây xơ có bị như vậy bao giờ chưa?
lang: en
en: She's had these attacks before? That's what I heard today.
vi: Trước đây xơ có bị như vậy bao giờ chưa?
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 112080
---
## Câu tiếng Anh

**She's had these attacks before? That's what I heard today.**

## Nghĩa tiếng Việt

Trước đây xơ có bị như vậy bao giờ chưa?

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She's had these attacks before? That's what I heard today. | Trước đây xơ có bị như vậy bao giờ chưa? |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
