Câu tiếng Anh
She's outstayed her welcome.
Nghĩa tiếng Việt
Bà ấy không biết hiếu khách là gì.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She's outstayed her welcome. | Bà ấy không biết hiếu khách là gì. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She's outstayed her welcome.
Bà ấy không biết hiếu khách là gì.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She's outstayed her welcome. | Bà ấy không biết hiếu khách là gì. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn