---
title: >-
  "She spoke a rhyme, in which she said my true fate was hidden." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "She spoke a rhyme, in which she said my true fate was hidden." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Bà ấy đọc thơ, trong đó nói rằng số phận thực sự
  củ
lang: en
en: 'She spoke a rhyme, in which she said my true fate was hidden.'
vi: 'Bà ấy đọc thơ, trong đó nói rằng số phận thực sự của em bị ẩn giấu.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 219195
---
## Câu tiếng Anh

**She spoke a rhyme, in which she said my true fate was hidden.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bà ấy đọc thơ, trong đó nói rằng số phận thực sự của em bị ẩn giấu.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She spoke a rhyme, in which she said my true fate was hidden. | Bà ấy đọc thơ, trong đó nói rằng số phận thực sự của em bị ẩn giấu. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
