---
title: >-
  "She volunteered plenty, but I never saw him ask her for any." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "She volunteered plenty, but I never saw him ask her for any." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Bả luôn sẵn sàng, nhưng anh chưa bao giờ thấy hắn
  hỏ
lang: en
en: 'She volunteered plenty, but I never saw him ask her for any.'
vi: 'Bả luôn sẵn sàng, nhưng anh chưa bao giờ thấy hắn hỏi bả gì hết.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 291811
---
## Câu tiếng Anh

**She volunteered plenty, but I never saw him ask her for any.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bả luôn sẵn sàng, nhưng anh chưa bao giờ thấy hắn hỏi bả gì hết.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She volunteered plenty, but I never saw him ask her for any. | Bả luôn sẵn sàng, nhưng anh chưa bao giờ thấy hắn hỏi bả gì hết. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
