Câu tiếng Anh
She was doomed.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã phải gánh lấy nghiệp báo.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She was doomed. | Cô ấy đã phải gánh lấy nghiệp báo. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She was doomed.
Cô ấy đã phải gánh lấy nghiệp báo.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She was doomed. | Cô ấy đã phải gánh lấy nghiệp báo. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn