---
title: '"She was pleased to see him." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "She was pleased to see him." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Cô ấy
  rất vui khi gặp anh ấy.
lang: en
en: She was pleased to see him.
vi: Cô ấy rất vui khi gặp anh ấy.
tatoebaEn: 7356875
tatoebaVi: 10271136
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**She was pleased to see him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy rất vui khi gặp anh ấy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She was pleased to see him. | Cô ấy rất vui khi gặp anh ấy. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
