---
title: >-
  "She was still sleepwalking along the giddy heights of a lost career." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "She was still sleepwalking along the giddy heights of a lost career." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Bà ta vẫn còn mộng du với vinh quang của sự 
lang: en
en: She was still sleepwalking along the giddy heights of a lost career.
vi: Bà ta vẫn còn mộng du với vinh quang của sự nghiệp đã mất.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 200843
---
## Câu tiếng Anh

**She was still sleepwalking along the giddy heights of a lost career.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bà ta vẫn còn mộng du với vinh quang của sự nghiệp đã mất.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She was still sleepwalking along the giddy heights of a lost career. | Bà ta vẫn còn mộng du với vinh quang của sự nghiệp đã mất. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
