---
title: '"She was worried about me, hadn''t heard." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "She was worried about me, hadn't heard." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Cô ấy lo lắng về tôi vì không có tin tức.
lang: en
en: 'She was worried about me, hadn''t heard.'
vi: Cô ấy lo lắng về tôi vì không có tin tức.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 122229
---
## Câu tiếng Anh

**She was worried about me, hadn't heard.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy lo lắng về tôi vì không có tin tức.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| She was worried about me, hadn't heard. | Cô ấy lo lắng về tôi vì không có tin tức. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
