Câu tiếng Anh
She worked hard.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She worked hard. | Cô ấy đã làm việc chăm chỉ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
She worked hard.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| She worked hard. | Cô ấy đã làm việc chăm chỉ. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn