---
title: >-
  "Sire, the men have heard his challenge these 40 dawns." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Sire, the men have heard his challenge these 40 dawns." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Hắn đã thách thức như vậy cả 40 ngày qua rồi.
lang: en
en: 'Sire, the men have heard his challenge these 40 dawns.'
vi: Hắn đã thách thức như vậy cả 40 ngày qua rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 209233
---
## Câu tiếng Anh

**Sire, the men have heard his challenge these 40 dawns.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hắn đã thách thức như vậy cả 40 ngày qua rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Sire, the men have heard his challenge these 40 dawns. | Hắn đã thách thức như vậy cả 40 ngày qua rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
