---
title: >-
  "So it's enough for me to have known about these things." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "So it's enough for me to have known about these things." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Cho nên tôi biết được những thứ này đã đủ rồi.
lang: en
en: So it's enough for me to have known about these things.
vi: Cho nên tôi biết được những thứ này đã đủ rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 5551
---
## Câu tiếng Anh

**So it's enough for me to have known about these things.**

## Nghĩa tiếng Việt

Cho nên tôi biết được những thứ này đã đủ rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| So it's enough for me to have known about these things. | Cho nên tôi biết được những thứ này đã đủ rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
