---
title: '"Some do when they come around snooping." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Some do when they come around snooping." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Một số thì có khi chúng đến để rình mò.
lang: en
en: Some do when they come around snooping.
vi: Một số thì có khi chúng đến để rình mò.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 307636
---
## Câu tiếng Anh

**Some do when they come around snooping.**

## Nghĩa tiếng Việt

Một số thì có khi chúng đến để rình mò.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Some do when they come around snooping. | Một số thì có khi chúng đến để rình mò. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
