---
title: >-
  "Someone left me a voicemail when I wasn't at home." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Someone left me a voicemail when I wasn't at home." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Ai đó đã để lại cho tôi một thư thoại khi tôi không ở nhà.
lang: en
en: Someone left me a voicemail when I wasn't at home.
vi: Ai đó đã để lại cho tôi một thư thoại khi tôi không ở nhà.
tatoebaEn: 11295288
tatoebaVi: 11295294
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**Someone left me a voicemail when I wasn't at home.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ai đó đã để lại cho tôi một thư thoại khi tôi không ở nhà.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Someone left me a voicemail when I wasn't at home. | Ai đó đã để lại cho tôi một thư thoại khi tôi không ở nhà. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
