Câu tiếng Anh
Sometimes he seems very distant.
Nghĩa tiếng Việt
Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Sometimes he seems very distant. | Thi thoảng anh ấy rất xa cách. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn
Sometimes he seems very distant.
Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Sometimes he seems very distant. | Thi thoảng anh ấy rất xa cách. |
Nguồn Tatoeba · eword.vn