---
title: '"Spoken like a man, but a much older man." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Spoken like a man, but a much older man." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: Ăn nói đúng là đàn ông, mà như đàn ông trưởng thành rồi đó.
lang: en
en: 'Spoken like a man, but a much older man.'
vi: 'Ăn nói đúng là đàn ông, mà như đàn ông trưởng thành rồi đó.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 251002
---
## Câu tiếng Anh

**Spoken like a man, but a much older man.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ăn nói đúng là đàn ông, mà như đàn ông trưởng thành rồi đó.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Spoken like a man, but a much older man. | Ăn nói đúng là đàn ông, mà như đàn ông trưởng thành rồi đó. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
