---
title: '"Spoken like a true believer." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Spoken like a true believer." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ông quả
  là một tín hữu nhiệt thành.
lang: en
en: Spoken like a true believer.
vi: Ông quả là một tín hữu nhiệt thành.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 321047
---
## Câu tiếng Anh

**Spoken like a true believer.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ông quả là một tín hữu nhiệt thành.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Spoken like a true believer. | Ông quả là một tín hữu nhiệt thành. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
