Câu tiếng Anh
Start his education for him.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy dạy dỗ cậu bé.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Start his education for him. | Hãy dạy dỗ cậu bé. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
Start his education for him.
Hãy dạy dỗ cậu bé.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Start his education for him. | Hãy dạy dỗ cậu bé. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn