---
title: >-
  "- Still checking your press notices, I see." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "- Still checking your press notices, I see." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Tôi vẫn đọc các thông báo trên báo chí về anh.
lang: en
en: '- Still checking your press notices, I see.'
vi: Tôi vẫn đọc các thông báo trên báo chí về anh.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 215756
---
## Câu tiếng Anh

**- Still checking your press notices, I see.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi vẫn đọc các thông báo trên báo chí về anh.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - Still checking your press notices, I see. | Tôi vẫn đọc các thông báo trên báo chí về anh. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
