---
title: >-
  "Still sobbing for its unlived days... and uneaten bread." nghĩa là gì? Dịch
  sang tiếng Việt
description: >-
  "Still sobbing for its unlived days... and uneaten bread." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Vẫn còn than khóc cho những ngày chưa sống... và những t
lang: en
en: Still sobbing for its unlived days... and uneaten bread.
vi: Vẫn còn than khóc cho những ngày chưa sống... và những thức chưa ăn.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 50758
---
## Câu tiếng Anh

**Still sobbing for its unlived days... and uneaten bread.**

## Nghĩa tiếng Việt

Vẫn còn than khóc cho những ngày chưa sống... và những thức chưa ăn.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Still sobbing for its unlived days... and uneaten bread. | Vẫn còn than khóc cho những ngày chưa sống... và những thức chưa ăn. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
