Câu tiếng Anh
Suppose you set the table while I get breakfast.
Nghĩa tiếng Việt
Lẽ ra anh dọn bàn trong khi tôi làm bữa sáng.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| Suppose you set the table while I get breakfast. | Lẽ ra anh dọn bàn trong khi tôi làm bữa sáng. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn