---
title: '"Sure, after the attack." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "Sure, after the attack." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Đúng rồi,
  nhưng sau cuộc tấn công.
lang: en
en: 'Sure, after the attack.'
vi: 'Đúng rồi, nhưng sau cuộc tấn công.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 301137
---
## Câu tiếng Anh

**Sure, after the attack.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đúng rồi, nhưng sau cuộc tấn công.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Sure, after the attack. | Đúng rồi, nhưng sau cuộc tấn công. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
