---
title: >-
  "Sure he was, but then I never met one of those gas pump jockeys that wasn't."
  nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Sure he was, but then I never met one of those gas pump jockeys that wasn't."
  nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Chắc rồi, nhưng mình chưa hề gặp anh
lang: en
en: 'Sure he was, but then I never met one of those gas pump jockeys that wasn''t.'
vi: >-
  Chắc rồi, nhưng mình chưa hề gặp anh chàng nào phục vụ ở trạm xăng mà lại
  không như thế cả.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 252409
---
## Câu tiếng Anh

**Sure he was, but then I never met one of those gas pump jockeys that wasn't.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chắc rồi, nhưng mình chưa hề gặp anh chàng nào phục vụ ở trạm xăng mà lại không như thế cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Sure he was, but then I never met one of those gas pump jockeys that wasn't. | Chắc rồi, nhưng mình chưa hề gặp anh chàng nào phục vụ ở trạm xăng mà lại không như thế cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
