---
title: >-
  "Sure we did. He wasn't there, but we went to see him." nghĩa là gì? Dịch sang
  tiếng Việt
description: >-
  "Sure we did. He wasn't there, but we went to see him." nghĩa là gì trong
  tiếng Việt? Bản dịch: Dạ phải, ông ấy đi vắng nhưng tụi con đã đến thật.
lang: en
en: 'Sure we did. He wasn''t there, but we went to see him.'
vi: 'Dạ phải, ông ấy đi vắng nhưng tụi con đã đến thật.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 209900
---
## Câu tiếng Anh

**Sure we did. He wasn't there, but we went to see him.**

## Nghĩa tiếng Việt

Dạ phải, ông ấy đi vắng nhưng tụi con đã đến thật.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Sure we did. He wasn't there, but we went to see him. | Dạ phải, ông ấy đi vắng nhưng tụi con đã đến thật. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
