---
title: >-
  "Surely you haven't listened to idle gossip." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "Surely you haven't listened to idle gossip." nghĩa là gì trong tiếng Việt?
  Bản dịch: Chắc là anh chưa từng nghe những chuyện ngồi lê đôi mách.
lang: en
en: Surely you haven't listened to idle gossip.
vi: Chắc là anh chưa từng nghe những chuyện ngồi lê đôi mách.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 43453
---
## Câu tiếng Anh

**Surely you haven't listened to idle gossip.**

## Nghĩa tiếng Việt

Chắc là anh chưa từng nghe những chuyện ngồi lê đôi mách.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Surely you haven't listened to idle gossip. | Chắc là anh chưa từng nghe những chuyện ngồi lê đôi mách. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
