Câu tiếng Anh
[Take these two things.]
Nghĩa tiếng Việt
[Giữ gìn hai món đồ này cẩn thận]
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| [Take these two things.] | [Giữ gìn hai món đồ này cẩn thận] |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
[Take these two things.]
[Giữ gìn hai món đồ này cẩn thận]
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| [Take these two things.] | [Giữ gìn hai món đồ này cẩn thận] |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn