---
title: >-
  "Taught him all I could. He knew what I was planning, saw what I was
  building." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "Taught him all I could. He knew what I was planning, saw what I was
  building." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Hắn biết tôi tính làm gì,
  chứng kiế
lang: en
en: 'Taught him all I could. He knew what I was planning, saw what I was building.'
vi: 'Hắn biết tôi tính làm gì, chứng kiến những gì tôi gầy dựng.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 165781
---
## Câu tiếng Anh

**Taught him all I could. He knew what I was planning, saw what I was building.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hắn biết tôi tính làm gì, chứng kiến những gì tôi gầy dựng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| Taught him all I could. He knew what I was planning, saw what I was building. | Hắn biết tôi tính làm gì, chứng kiến những gì tôi gầy dựng. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
