---
title: >-
  "That a king could believe such things and permit anyone to speak against
  you." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "That a king could believe such things and permit anyone to speak against
  you." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Vua mà đi tin những chuyện như
  vậy,
lang: en
en: That a king could believe such things and permit anyone to speak against you.
vi: 'Vua mà đi tin những chuyện như vậy, rồi để ai cũng nói xấu mẹ được.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 264339
---
## Câu tiếng Anh

**That a king could believe such things and permit anyone to speak against you.**

## Nghĩa tiếng Việt

Vua mà đi tin những chuyện như vậy, rồi để ai cũng nói xấu mẹ được.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| That a king could believe such things and permit anyone to speak against you. | Vua mà đi tin những chuyện như vậy, rồi để ai cũng nói xấu mẹ được. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
