---
title: '"- That fear has remained with you." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "- That fear has remained with you." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: -
  Cái sợ đó đã ở lại trong ông.
lang: en
en: '- That fear has remained with you.'
vi: '- Cái sợ đó đã ở lại trong ông.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 114586
---
## Câu tiếng Anh

**- That fear has remained with you.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Cái sợ đó đã ở lại trong ông.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| - That fear has remained with you. | - Cái sợ đó đã ở lại trong ông. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
