Câu tiếng Anh
That's for your trouble.
Nghĩa tiếng Việt
Cái này đền bù cho rắc rối của ông.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| That's for your trouble. | Cái này đền bù cho rắc rối của ông. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
That's for your trouble.
Cái này đền bù cho rắc rối của ông.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| That's for your trouble. | Cái này đền bù cho rắc rối của ông. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn