---
title: >-
  "That's one thing I won't miss when I leave here: that afternoon sun." nghĩa
  là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "That's one thing I won't miss when I leave here: that afternoon sun." nghĩa
  là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Đó là thứ tôi sẽ không quên khi tôi rời khỏi
lang: en
en: 'That''s one thing I won''t miss when I leave here: that afternoon sun.'
vi: 'Đó là thứ tôi sẽ không quên khi tôi rời khỏi đây: nắng chiều.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 282048
---
## Câu tiếng Anh

**That's one thing I won't miss when I leave here: that afternoon sun.**

## Nghĩa tiếng Việt

Đó là thứ tôi sẽ không quên khi tôi rời khỏi đây: nắng chiều.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| That's one thing I won't miss when I leave here: that afternoon sun. | Đó là thứ tôi sẽ không quên khi tôi rời khỏi đây: nắng chiều. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
