---
title: '"-That settles it, then." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "-That settles it, then." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Em không
  muốn ở lại đây.
lang: en
en: '-That settles it, then.'
vi: Em không muốn ở lại đây.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 59373
---
## Câu tiếng Anh

**-That settles it, then.**

## Nghĩa tiếng Việt

Em không muốn ở lại đây.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| -That settles it, then. | Em không muốn ở lại đây. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
