---
title: >-
  "That would be great, too. I haven't had decent sleep lately." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "That would be great, too. I haven't had decent sleep lately." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Điều đó cũng sẽ rất tuyệt Gần đây tôi không có
  giấc 
lang: en
en: 'That would be great, too. I haven''t had decent sleep lately.'
vi: Điều đó cũng sẽ rất tuyệt Gần đây tôi không có giấc ngủ ngon.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 123968
---
## Câu tiếng Anh

**That would be great, too. I haven't had decent sleep lately.**

## Nghĩa tiếng Việt

Điều đó cũng sẽ rất tuyệt Gần đây tôi không có giấc ngủ ngon.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| That would be great, too. I haven't had decent sleep lately. | Điều đó cũng sẽ rất tuyệt Gần đây tôi không có giấc ngủ ngon. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
