---
title: >-
  ""The belief is that he was drowned, but if he escaped he is thought to be
  bad…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  ""The belief is that he was drowned, but if he escaped he is thought to be
  bad…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: "Một số cho rằng anh ta đã chết
  đu
lang: en
en: >-
  "The belief is that he was drowned, but if he escaped he is thought to be
  badly wounded and unable to travel far."
vi: >-
  "Một số cho rằng anh ta đã chết đuối. nhưng nếu anh ta trốn thoát, anh ta cũng
  bị thương nặng và không thể đi xa được."
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 45218
---
## Câu tiếng Anh

**"The belief is that he was drowned, but if he escaped he is thought to be badly wounded and unable to travel far."**

## Nghĩa tiếng Việt

"Một số cho rằng anh ta đã chết đuối. nhưng nếu anh ta trốn thoát, anh ta cũng bị thương nặng và không thể đi xa được."

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| "The belief is that he was drowned, but if he escaped he is thought to be badly wounded and unable to travel far." | "Một số cho rằng anh ta đã chết đuối. nhưng nếu anh ta trốn thoát, anh ta cũng bị thương nặng và không thể đi xa được." |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
