---
title: >-
  "The boss started off the meeting with the monthly sales report." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "The boss started off the meeting with the monthly sales report." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu
lang: en
en: The boss started off the meeting with the monthly sales report.
vi: Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
tatoebaEn: 11444667
tatoebaVi: 11444668
source: tatoeba
license: CC BY 2.0 FR
---
## Câu tiếng Anh

**The boss started off the meeting with the monthly sales report.**

## Nghĩa tiếng Việt

Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The boss started off the meeting with the monthly sales report. | Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng. |

---
*Nguồn [Tatoeba](https://tatoeba.org) · eword.vn*
