---
title: >-
  "The church that has betrayed me, murdered me in my own name." nghĩa là gì?
  Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "The church that has betrayed me, murdered me in my own name." nghĩa là gì
  trong tiếng Việt? Bản dịch: Hội thánh đó đã phản bội lại tôi... Đã nhân danh
  tôi
lang: en
en: 'The church that has betrayed me, murdered me in my own name.'
vi: Hội thánh đó đã phản bội lại tôi... Đã nhân danh tôi để hủy diệt tôi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 320202
---
## Câu tiếng Anh

**The church that has betrayed me, murdered me in my own name.**

## Nghĩa tiếng Việt

Hội thánh đó đã phản bội lại tôi... Đã nhân danh tôi để hủy diệt tôi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The church that has betrayed me, murdered me in my own name. | Hội thánh đó đã phản bội lại tôi... Đã nhân danh tôi để hủy diệt tôi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
