---
title: '"The defendant has nothing to say." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "The defendant has nothing to say." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Bị
  cáo không nói gì cả.
lang: en
en: The defendant has nothing to say.
vi: Bị cáo không nói gì cả.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 336603
---
## Câu tiếng Anh

**The defendant has nothing to say.**

## Nghĩa tiếng Việt

Bị cáo không nói gì cả.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The defendant has nothing to say. | Bị cáo không nói gì cả. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
