---
title: '"The enemy has consented." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "The enemy has consented." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Họ đã đồng
  ý rồi.
lang: en
en: The enemy has consented.
vi: Họ đã đồng ý rồi.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 230874
---
## Câu tiếng Anh

**The enemy has consented.**

## Nghĩa tiếng Việt

Họ đã đồng ý rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The enemy has consented. | Họ đã đồng ý rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
