---
title: '"The Inquirer already has." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "The Inquirer already has." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: "Người
  điều tra" đã làm rồi.
lang: en
en: The Inquirer already has.
vi: '"Người điều tra" đã làm rồi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 68811
---
## Câu tiếng Anh

**The Inquirer already has.**

## Nghĩa tiếng Việt

"Người điều tra" đã làm rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The Inquirer already has. | "Người điều tra" đã làm rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
