---
title: >-
  "The Lord has not vouchsafed to me its nature but evidently the sin is great
  t…" nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "The Lord has not vouchsafed to me its nature but evidently the sin is great
  t…" nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Thiên Chúa đã không thị kiến với t
lang: en
en: >-
  The Lord has not vouchsafed to me its nature but evidently the sin is great
  thus to incur his wrath.
vi: >-
  Thiên Chúa đã không thị kiến với tôi vì tội gì nhưng chắc rằng đó là trọng tội
  nên khiến chúng ta phải chịu cơn thịnh nộ của Ngài như vậy.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 208917
---
## Câu tiếng Anh

**The Lord has not vouchsafed to me its nature but evidently the sin is great thus to incur his wrath.**

## Nghĩa tiếng Việt

Thiên Chúa đã không thị kiến với tôi vì tội gì nhưng chắc rằng đó là trọng tội nên khiến chúng ta phải chịu cơn thịnh nộ của Ngài như vậy.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The Lord has not vouchsafed to me its nature but evidently the sin is great thus to incur his wrath. | Thiên Chúa đã không thị kiến với tôi vì tội gì nhưng chắc rằng đó là trọng tội nên khiến chúng ta phải chịu cơn thịnh nộ của Ngài như vậy. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
