Câu tiếng Anh
The man from the train robbery.
Nghĩa tiếng Việt
Phải, là gã trong vụ cướp xe lửa.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The man from the train robbery. | Phải, là gã trong vụ cướp xe lửa. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
The man from the train robbery.
Phải, là gã trong vụ cướp xe lửa.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The man from the train robbery. | Phải, là gã trong vụ cướp xe lửa. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn