---
title: >-
  "The marriage day was arranged, the wedding dresses bought, the guests
  invited." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "The marriage day was arranged, the wedding dresses bought, the guests
  invited." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Ngày cưới đã được thu xếp,
  váy cướ
lang: en
en: 'The marriage day was arranged, the wedding dresses bought, the guests invited.'
vi: 'Ngày cưới đã được thu xếp, váy cưới đã được mua, khách khứa đã mời.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 133799
---
## Câu tiếng Anh

**The marriage day was arranged, the wedding dresses bought, the guests invited.**

## Nghĩa tiếng Việt

Ngày cưới đã được thu xếp, váy cưới đã được mua, khách khứa đã mời.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The marriage day was arranged, the wedding dresses bought, the guests invited. | Ngày cưới đã được thu xếp, váy cưới đã được mua, khách khứa đã mời. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
