Câu tiếng Anh
The master has left for the workday.
Nghĩa tiếng Việt
Ông chủ đã đi làm.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The master has left for the workday. | Ông chủ đã đi làm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
The master has left for the workday.
Ông chủ đã đi làm.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The master has left for the workday. | Ông chủ đã đi làm. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn