---
title: >-
  "The mutineers who confessed have been punished." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "The mutineers who confessed have been punished." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Những kẻ nổi loạn đã thú nhận và đã bị trừng phạt.
lang: en
en: The mutineers who confessed have been punished.
vi: Những kẻ nổi loạn đã thú nhận và đã bị trừng phạt.
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 31482
---
## Câu tiếng Anh

**The mutineers who confessed have been punished.**

## Nghĩa tiếng Việt

Những kẻ nổi loạn đã thú nhận và đã bị trừng phạt.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The mutineers who confessed have been punished. | Những kẻ nổi loạn đã thú nhận và đã bị trừng phạt. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
