---
title: >-
  "The names I've been called, but never Svengali." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng
  Việt
description: >-
  "The names I've been called, but never Svengali." nghĩa là gì trong tiếng
  Việt? Bản dịch: Tôi được gọi bằng nhiều tên, nhưng không bao giờ là kẻ thôi
  miên.
lang: en
en: 'The names I''ve been called, but never Svengali.'
vi: 'Tôi được gọi bằng nhiều tên, nhưng không bao giờ là kẻ thôi miên.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 186676
---
## Câu tiếng Anh

**The names I've been called, but never Svengali.**

## Nghĩa tiếng Việt

Tôi được gọi bằng nhiều tên, nhưng không bao giờ là kẻ thôi miên.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The names I've been called, but never Svengali. | Tôi được gọi bằng nhiều tên, nhưng không bao giờ là kẻ thôi miên. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
