---
title: >-
  "The next time the electric light bill comes in, I'm not gonna be here to pay
  it." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt
description: >-
  "The next time the electric light bill comes in, I'm not gonna be here to pay
  it." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản dịch: Lần tới khi hóa đơn đèn điện đến
lang: en
en: >-
  The next time the electric light bill comes in, I'm not gonna be here to pay
  it.
vi: 'Lần tới khi hóa đơn đèn điện đến, anh sẽ không ở đây để thanh toán.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 142520
---
## Câu tiếng Anh

**The next time the electric light bill comes in, I'm not gonna be here to pay it.**

## Nghĩa tiếng Việt

Lần tới khi hóa đơn đèn điện đến, anh sẽ không ở đây để thanh toán.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The next time the electric light bill comes in, I'm not gonna be here to pay it. | Lần tới khi hóa đơn đèn điện đến, anh sẽ không ở đây để thanh toán. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
