Câu tiếng Anh
The offended parity fires first.
Nghĩa tiếng Việt
Người bị xúc phạm bắn cú đầu tiên.
Bản dịch
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The offended parity fires first. | Người bị xúc phạm bắn cú đầu tiên. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn
The offended parity fires first.
Người bị xúc phạm bắn cú đầu tiên.
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| The offended parity fires first. | Người bị xúc phạm bắn cú đầu tiên. |
Nguồn OPUS OpenSubtitles · eword.vn