---
title: '"The rabble-rouser has lived too long." nghĩa là gì? Dịch sang tiếng Việt'
description: >-
  "The rabble-rouser has lived too long." nghĩa là gì trong tiếng Việt? Bản
  dịch: - Hắn sống vậy đủ lâu rồi.
lang: en
en: The rabble-rouser has lived too long.
vi: '- Hắn sống vậy đủ lâu rồi.'
source: opensubtitles
license: CC BY 4.0 (OPUS/OpenSubtitles)
opusLine: 264045
---
## Câu tiếng Anh

**The rabble-rouser has lived too long.**

## Nghĩa tiếng Việt

- Hắn sống vậy đủ lâu rồi.

## Bản dịch

| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|-----------|------------|
| The rabble-rouser has lived too long. | - Hắn sống vậy đủ lâu rồi. |

---
*Nguồn [OPUS OpenSubtitles](https://opus.nlpl.eu/OpenSubtitles.php) · eword.vn*
